💡GHI NHỚ
A. It is necessary + for s/o + to-V0 ⇔ S + have/has to + V0
Ex: It is not necessary for Stephen to clean the house.
→ Stephen doesn’t have to clean the house.
B. Have to / Has to ⇔ must + V0
(+) Affirmative: S + have/has\ to + V0
(-) Negative: S + don’t/doesn’t + have\ to + V0
(?) Interrogative: Do/Does + S + have\ to + V0
Ex: The report must be on my desk tomorrow.
→ The report has to be on my desk tomorrow.
C. Conjunctions (Từ nối)
* Because: Bởi vì (Kết quả + because + nguyên nhân)
* So: Vì váºy (Nguyên nhân + so + kết quả )
* However & Although: Tuy nhiên & Mặc dù
– Dùng để nối hai mệnh Ä‘á»� có ý nghÄ©a đối láºp nhau.
– Mệnh Ä‘á»� sau however và although diá»…n tả sá»± việc trái ngược vá»›i mệnh Ä‘á»� còn lại.
– Khi however đứng đầu câu, phải có dấu phẩy (,) ngay phÃa sau.
– Dùng dấu phẩy giữa hai mệnh Ä‘á»� khi câu bắt đầu bằng although (không đặt dấu phẩy ngay sau although).
